Bảng quy cách thép hình I tại Nghệ An

Công ty Lò hơi Bách Khoa chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hình I, hình H, hình V, hình U, hình L xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, vv.

 

Thép hình I: Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn

H (mm)

B (mm)

t1 (mm)

t2 (mm)

L (m)

W (Kg/m)

100

55

4.5

6.5

6

9.46

120

64

4.8

6.5

6

11.5

150

75

5

7

12

14

194

150

6

9

6 - 12

29.9

198

99

4.5

7

6 - 12

18.2

200

100

5.5

8

6 - 12

21.3

248

124

5

8

6 - 12

25.1

250

125

6

9

12

29.6

298

149

5.5

8

12

32

300

150

6.5

9

12

36.7

346

174

6

9

12

41.4

350

175

7

11

12

49.6

396

199

7

11

12

56.6

400

200

8

13

12

66

446

199

8

13

12

66.2

450

200

9

14

12

76

482

300

11

15

12

111

496

199

9

14

12

79.5

500

200

10

16

12

89.6

500

300

11

18

12

128

588

300

12

20

12

147

596

199

10

15

12

94.6

600

200

11

17

12

106

600

300

12

20

12

151

700

300

13

24

12

185

800

300

14

26

12

210

900

300

16

28

12

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

  •  H (mm): Chiều cao thân thép (cạnh đứng).
  • B (mm): Chiều rộng cánh (cạnh ngang).
  • t1 (mm): Độ dày thân (bụng) thép.
  • t2 (mm): Độ dày cánh thép.
  • L (m): Chiều dài cây thép (thường là 6m hoặc 12m).
  • W (Kg/m): Trọng lượng trên một mét dài, dùng để tính tổng khối lượng
Sản phẩm cùng loại
0917754059
Zalo