Tiêu chuẩn: ASTM A192/ASME SA192
Tiêu chuẩn tương đương: EN10.216-2, DIN 17.175, BS 3059 Part II, NBR 5594.
Lớp: A192
Vật liệu tương đương: 1010, ST35.8, 360.
Xuất xứ: Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A192 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, EU/G7.
Được sử dụng trong bô trao đổi nhiệt, bình ngưng, thiết bị truyền nhiệt và là ống quá nhiệt trong các thiết bị có áp suất cao.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A192
|
C, % |
Mn, % |
Si, % |
P, % |
S, % |
|
0.06 - 0.18 |
0.27 - 0.63 |
0.25 max |
0.035 max |
0.035 max |
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A192
|
Tensile Strength, MPa |
Yield Strength, MPa |
Elongation, % |
Hardness, HB, WT ≥ 5.1mm |
Hardness, HRB, WT < 5.1mm |
|
325 min |
180 min |
35 min |
137 max |
77 max |
Quy Cách Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192
Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN6 |
10.3 |
1.24 |
SCH10 |
0.28 |
|
DN6 |
10.3 |
1.45 |
SCH30 |
0.32 |
|
DN6 |
10.3 |
1.73 |
SCH40 |
0.37 |
|
DN6 |
10.3 |
1.73 |
SCH.STD |
0.37 |
|
DN6 |
10.3 |
2.41 |
SCH80 |
0.47 |
|
DN6 |
10.3 |
2.41 |
SCH.XS |
0.47 |
Quy cách ống thép đúc DN8 phi 13.7
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN8 |
13.7 |
1.65 |
SCH10 |
0,49 |
|
DN8 |
13.7 |
1.85 |
SCH30 |
0,54 |
|
DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH40 |
0,63 |
|
DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH.STD |
0,63 |
|
DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH80 |
0,80 |
|
DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH.XS |
0,80 |
Quy cách ống thép đúc DN10 phi 17.1
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN10 |
17.1 |
1.65 |
SCH10 |
0,63 |
|
DN10 |
17.1 |
1.85 |
SCH30 |
0,70 |
|
DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH40 |
0,84 |
|
DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH.STD |
0,84 |
|
DN10 |
17.1 |
3.20 |
SCH80 |
0,10 |
|
DN10 |
17.1 |
3.20 |
SCH.XS |
0,10 |
Quy cách ống thép đúc DN15 phi 21.3
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN15 |
21.3 |
2.11 |
SCH10 |
1,00 |
|
DN15 |
21.3 |
2.41 |
SCH30 |
1,12 |
|
DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH40 |
1,27 |
|
DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH.STD |
1,27 |
|
DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH80 |
1,62 |
|
DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH.XS |
1,62 |
|
DN15
|
21.3 |
4.78 |
160 |
1,95 |
|
DN15 |
21.3 |
7.47 |
SCH.XXS |
2,55 |
Quy cách ống thép đúc DN20 phi 27
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN20 |
26.7 |
1.65 |
SCH5 |
1,02 |
|
DN20 |
26.7 |
2.1 |
SCH10 |
1,27 |
|
DN20 |
26.7 |
2.87 |
SCH40 |
1,69 |
|
DN20 |
26.7 |
3.91 |
SCH80 |
2,2 |
|
DN20 |
26.7 |
7.8 |
XXS |
3,63 |
Quy cách ống thép đúc DN25 phi 34
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN25 |
33.4 |
1.65 |
SCH5 |
1,29 |
|
DN25 |
33.4 |
2.77 |
SCH10 |
2,09 |
|
DN25 |
33.4 |
3.34 |
SCH40 |
2,47 |
|
DN25 |
33.4 |
4.55 |
SCH80 |
3,24 |
|
DN25 |
33.4 |
9.1 |
XXS |
3,635,45 |
Quy cách ống thép đúc DN32 phi 42
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN20 |
26.7 |
1.65 |
SCH5 |
1,02 |
|
DN20 |
26.7 |
2.1 |
SCH10 |
1,27 |
|
DN20 |
26.7 |
2.87 |
SCH40 |
1,69 |
|
DN20 |
26.7 |
3.91 |
SCH80 |
2,2 |
|
DN20 |
26.7 |
7.8 |
XXS |
3,63 |
|
|
|
|
|
|
Quy cách ống thép đúc DN40 phi 48.3
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN40 |
48.3 |
1.65 |
SCH5 |
1,9 |
|
DN40 |
48.3 |
2.77 |
SCH10 |
3,11 |
|
DN40 |
48.3 |
3.2 |
SCH30 |
3,56 |
|
DN40 |
48.3 |
3.68 |
SCH40 |
4,05 |
|
DN40 |
48.3 |
5.08 |
SCH80 |
5,41 |
|
DN40 |
48.3 |
10.1 |
XXS |
9,51 |
Ống thép đúc DN50 phi 60
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN50 |
60.3 |
1.65 |
SCH5 |
2,39 |
|
DN50 |
60.3 |
2.77 |
SCH10 |
3,93 |
|
DN50 |
60.3 |
3.18 |
SCH30 |
4,48 |
|
DN50 |
60.3 |
3.91 |
SCH40 |
5,43 |
|
DN50 |
60.3 |
5.54 |
SCH80 |
7,48 |
|
DN50 |
60.3 |
6.35 |
SCH80 |
8,44 |
|
DN50 |
60.3 |
11.07 |
XXS |
13,43 |
Ống thép đúc DN65 phi 73
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN65 |
73 |
1.65 |
SCH5 |
2,39 |
|
DN65 |
73 |
2.77 |
SCH10 |
3,93 |
|
DN65 |
73 |
3.18 |
SCH30 |
4,48 |
|
DN65 |
73 |
3.91 |
SCH40 |
5,43 |
|
DN65 |
73 |
5.54 |
SCH80 |
7,48 |
|
DN65 |
73 |
6.35 |
SCH120 |
8,44 |
|
DN65 |
73 |
11.07 |
XXS |
13,43 |
Ống thép đúc DN65 phi 76
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN65 |
76 |
2.1 |
SCH5 |
3,83 |
|
DN65 |
76 |
3.05 |
SCH10 |
5,48 |
|
DN65 |
76 |
4.78 |
SCH30 |
8,39 |
|
DN65 |
76 |
5.16 |
SCH40 |
9,01 |
|
DN65 |
76 |
7.01 |
SCH80 |
11,92 |
|
DN65 |
76 |
7.6 |
SCH120 |
12,81 |
|
DN65 |
76 |
14.02 |
XXS |
21,42 |
Ống thép đúc DN80 phi 90
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN80 |
88.9 |
2.11 |
SCH5 |
4,51 |
|
DN80 |
88.9 |
3.05 |
SCH10 |
6,45 |
|
DN80 |
88.9 |
4.78 |
SCH30 |
9,91 |
|
DN80 |
88.9 |
5.5 |
SCH40 |
11,31 |
|
DN80 |
88.9 |
7.6 |
SCH80 |
15,23 |
|
DN80 |
88.9 |
8.9 |
SCH80 |
17,55 |
|
DN80 |
88.9 |
15.2 |
XXS |
27,61 |
Ống thép đúc DN90 phi 101.6
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN90 |
101.6 |
2.11 |
SCH5 |
5,17 |
|
DN90 |
101.6 |
3.05 |
SCH10 |
7,41 |
|
DN90 |
101.6 |
4.78 |
SCH30 |
11,41 |
|
DN90 |
101.6 |
5.74 |
SCH40 |
13,56 |
|
DN90 |
101.6 |
8.1 |
SCH80 |
18,67 |
|
DN90 |
101.6 |
16.2 |
XXS |
34,1 |
Ống thép đúc DN100 phi 114.3
|
Tên hàng hoá |
Đường kính OD |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
Thép ống đúc |
(mm) |
(mm) |
(SCH) |
(Kg/m) |
|
DN90 |
114.3 |
2.11 |
SCH5 |
5,83 |
|
DN90 |