Thép ống đúc tại Nghệ An

Lò hơi Bách Khoa chuyên cung cấp đủ loại ông thép đúc uy tín, giá xuất xưởng, giao hàng toàn khu vực Nghệ An.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, JIS G3454 A53, JIS, GOST, DIN, EN, GB/T..
  • Xuất xứ: Nội địa và nhập khẩu.
  • Đường kính: từ Phi 10 - Phi 610
  • Độ dày: 1.7mm đến 59.54mmm
  • Chiều dài : 6m, 9m, 12m hoặc theo yêu cầu.
  • Chất liệu: Thép cacbon, thép hợp kim hoặc thép không rỉ (inox)
  • Nhà cung cấp:  Lò hơi Bách Khoa

Thép Ống Đúc Là Gì?

Thép ống đúc hay còn gọi là ống thép đúc hay ống đúc. Được nhận diện bởi sự sắc sảo về hình thức và không có dấu hàn trên bề mặt. Loại ống được chế tạo trực tiếp từ khối thép, qua quá trình nung nóng và tạo hình.

Nhờ vào quá trình sản xuất kỹ thuật cao và nguyên khối nên giúp cho ống thép có khả năng làm việc ổn định và chống rò rỉ áp suất rất tốt.

Thông Số Kỹ Thuật Thép Ống Đúc

  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, JIS G3454 A53, JIS, GOST, DIN, EN, GB/T..
  • Xuất xứ: Nội địa và nhập khẩu.
  • Đường kính: từ Phi 10 – Phi 610
  • Độ dày: 1.7mm đến 59.54mmm
  • Chiều dài : 6m, 9m, 12m hoặc theo yêu cầu.
  • Chất liệu: Thép cacbon
  • Ưu điểm: Không mối hàn, chịu áp suất rất tốt
  • Ứng dụng: Ống dẫn nước, dẫn dầu, khí gas, trục quay

Thị Trường Thép Ống Đúc

Ngày ngay, với nền kinh tế phát triển, nhu cầu xây dựng các công trình và dự án ngày càng quy mô và chất lượng hơn. Nên nhu cầu về loại vật liệu có chất lượng cao gia tăng. Gần đây, nhu cầu thị trường ống thép đúc có xu hướng tăng nhanh so với ống hàn truyền thống.

Các thương hiệu ống đúc trong nước chiếm 1 phần thị trường như: Thép Việt Đức, Thép Hòa Phát. Nhưng phần lớn thị trường là các sản phẩm ống đúc được nhập khẩu, lớn nhất là từ Trung Quốc tiếp đến là Nhật Bản và Hàn Quốc.

Giá thành thép ống đúc cao hơn ống thép hàn, thị trường phụ thuộc nhiều và nhập khẩu. Các sản phẩm ống thép nhập khẩu từ Trung Quốc được tiêu thụ rất phổ biến bởi tính đa dạng, chất lượng đảm bảo và giá thành rất tối ưu.

Bảng Báo Giá Ống Thép Đúc Cập Nhật Mới Nhất

Dưới đây là bảng báo giá ống thép đúc tổng hợp nhiều thương hiệu và bảng báo giá chi tiết cho ống thép đúc Trung Quốc.

Báo Giá Thép Đúc Tổng Hợp

STT

Ống thép đúc

Quy cách (mm)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Giá (vnđ/kg)

1

Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm

10,3 x 1,24

1,24

0,28

14.000 – 25.000

2

Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm

10,3 x 2,77

2,77

0,51

14.000 – 25.000

3

Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm

10,3 x 3,18

3,18

0,56

14.000 – 25.000

4

Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm

10,3 x 3,91

3,91

0,62

14.000 – 25.000

5

Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm

10,3 x 5,54

5,54

0,65

14.000 – 25.000

6

Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm

10,3 x 6,36

6,36

0,62

14.000 – 25.000

7

Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm

13,7 x 1,65

1,65

0,49

14.000 – 25.000

8

Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm

13,7 x 1,85

1,85

0,54

14.000 – 25.000

9

Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm

13,7 x 2,24

2,24

0,63

14.000 – 25.000

10

Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm

13,7 x 2,24

2,24

0,63

14.000 – 25.000

11

Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm

13,7 x 3,02

3,02

0,80

14.000 – 25.000

12

Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm

13,7 x 3,02

3,02

0,80

14.000 – 25.000

13

Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm

17,1 x 1,65

1,65

0,63

14.000 – 25.000

14

Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm

17,1 x 1,85

1,85

0,70

14.000 – 25.000

15

Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm

17,1 x 2,31

2,31

0,84

14.000 – 25.000

16

Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm

17,1 x 2,31

2,31

0,84

14.000 – 25.000

17

Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm

17,1 x 3,2

3,20

1,10

14.000 – 25.000

18

Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm

17,1 x 3,2

3,20

1,10

14.000 – 25.000

19

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 2,11

2,11

1,00

14.000 – 25.000

20

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 2,44

2,44

1,13

14.000 – 25.000

21

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 2,77

2,77

1,27

14.000 – 25.000

22

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 2,77

2,77

1,27

14.000 – 25.000

23

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 3,73

3,73

1,62

14.000 – 25.000

24

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 3,73

3,73

1,62

14.000 – 25.000

25

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 4,78

4,78

1,95

14.000 – 25.000

26

Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm

21,3 x 7,47

7,47

2,55

14.000 – 25.000

27

Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm

26,7 x 1,65

1,65

1,02

14.000 – 25.000

28

Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm

26,7 x 2,1

2,10

1,27

14.000 – 25.000

29

Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm

26,7 x 2,87

2,87

1,69

14.000 – 25.000

30

Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm

26,7 x 3,91

3,91

2,20

14.000 – 25.000

31

Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm

26,7 x 7,8

7,80

3,64

14.000 – 25.000

32

Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm

33,4 x 1,65

1,65

1,29

14.000 – 25.000

33

Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm

33,4 x 2,77

2,77

2,09

14.000 – 25.000

34

Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm

33,4 x 3,34

3,34

2,48

14.000 – 25.000

35

Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm

33,4 x 4,55

4,55

3,24

14.000 – 25.000

36

Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm

33,4 x 9,1

9,10

5,45

14.000 – 25.000

37

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 1,65

1,65

1,65

14.000 – 25.000

38

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 2,77

2,77

2,69

14.000 – 25.000

39

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 2,97

2,97

2,87

14.000 – 25.000

40

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 3,56

3,56

3,39

14.000 – 25.000

41

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 4,8

4,80

4,43

14.000 – 25.000

42

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 6,35

6,35

5,61

14.000 – 25.000

43

Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm

42,2 x 9,7

9,70

7,77

14.000 – 25.000

44

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 1,65

1,65

1,90

14.000 – 25.000

45

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 2,77

2,77

3,11

14.000 – 25.000

46

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 3,2

3,20

3,56

14.000 – 25.000

47

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 3,68

3,68

4,05

14.000 – 25.000

48

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 5,08

5,08

5,41

14.000 – 25.000

49

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 7,14

7,14

7,25

14.000 – 25.000

50

Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm

48,3 x 10,15

10,15

9,55

14.000 – 25.000

51

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 1,65

1,65

2,39

14.000 – 25.000

52

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 2,77

2,77

3,93

14.000 – 25.000

53

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 3,18

3,18

4,48

14.000 – 25.000

54

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 3,91

3,91

5,44

14.000 – 25.000

55

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 5,54

5,54

7,48

14.000 – 25.000

56

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 6,35

6,35

8,45

14.000 – 25.000

57

Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm

60,3 x 11,07

11,07

13,44

14.000 – 25.000

58

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 2,1

2,10

3,67

14.000 – 25.000

59

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 3,05

3,05

5,26

14.000 – 25.000

60

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 4,78

4,78

8,04

14.000 – 25.000

61

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 5,16

5,16

8,63

14.000 – 25.000

62

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 7,01

7,01

11,41

14.000 – 25.000

63

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 7,6

7,60

12,26

14.000 – 25.000

64

Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm

73 x 14,02

14,02

20,39

14.000 – 25.000

65

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 2,1

2,10

3,81

14.000 – 25.000

66

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 3,05

3,05

5,46

14.000 – 25.000

67

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 4,78

4,78

8,35

14.000 – 25.000

68

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 5,16

5,16

8,96

14.000 – 25.000

69

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 7,01

7,01

11,86

14.000 – 25.000

70

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 7,6

7,60

12,74

14.000 – 25.000

71

Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm

75,6 x 14,2

14,20

21,50

14.000 – 25.000

72

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 2,11

2,11

4,52

14.000 – 25.000

73

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 3,05

3,05

6,46

14.000 – 25.000

74

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 4

4,00

8,37

14.000 – 25.000

75

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 5,49

5,49

11,29

14.000 – 25.000

76

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 7,62

7,62

15,27

14.000 – 25.000

77

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 11,13

11,13

21,35

14.000 – 25.000

78

Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm

88,9 x 15,24

15,24

27,68

14.000 – 25.000

79

Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm

101,6 x 2,11

2,11

5,18

14.000 – 25.000

80

Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm

101,6 x 3,05

3,05

7,41

14.000 – 25.000

81

Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm

101,6 x 4,48

4,48

10,73

14.000 – 25.000

82

Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm

101,6 x 5,74

5,74

13,57

14.000 – 25.000

83

Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm

101,6 x 8,08

8,08

18,63

14.000 – 25.000

84

Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm

101,6 x 16,15

16,15

34,03

14.000 – 25.000

85

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 2,11

2,11

5,84

14.000 – 25.000

86

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 3,05

3,05

8,37

14.000 – 25.000

87

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 4,78

4,78

12,91

14.000 – 25.000

88

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 6,02

6,02

16,07

14.000 – 25.000

89

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 8,56

8,56

22,32

14.000 – 25.000

90

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 11,3

11,30

28,70

14.000 – 25.000

91

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 13,49

13,49

33,54

14.000 – 25.000

92

Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm

114,3 x 17,12

17,12

41,03

14.000 – 25.000

93

Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm

141,3 x 2,77

2,77

9,46

14.000 – 25.000

94

Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm

141,3 x 3,4

3,40

11,56

14.000 – 25.000

95

Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm

141,3 x 6,55

6,55

21,77

14.000 – 25.000

96

Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm

141,3 x 9,53

9,53

30,97

14.000 – 25.000

97

Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm

141,3 x 12,7

12,70

Sản phẩm cùng loại
Địa chỉ Trụ Sở và nhà máy
Địa chỉ Nhà Máy