Thép ống đúc hay còn gọi là ống thép đúc hay ống đúc. Được nhận diện bởi sự sắc sảo về hình thức và không có dấu hàn trên bề mặt. Loại ống được chế tạo trực tiếp từ khối thép, qua quá trình nung nóng và tạo hình.
Nhờ vào quá trình sản xuất kỹ thuật cao và nguyên khối nên giúp cho ống thép có khả năng làm việc ổn định và chống rò rỉ áp suất rất tốt.
Ngày ngay, với nền kinh tế phát triển, nhu cầu xây dựng các công trình và dự án ngày càng quy mô và chất lượng hơn. Nên nhu cầu về loại vật liệu có chất lượng cao gia tăng. Gần đây, nhu cầu thị trường ống thép đúc có xu hướng tăng nhanh so với ống hàn truyền thống.
Các thương hiệu ống đúc trong nước chiếm 1 phần thị trường như: Thép Việt Đức, Thép Hòa Phát. Nhưng phần lớn thị trường là các sản phẩm ống đúc được nhập khẩu, lớn nhất là từ Trung Quốc tiếp đến là Nhật Bản và Hàn Quốc.
Giá thành thép ống đúc cao hơn ống thép hàn, thị trường phụ thuộc nhiều và nhập khẩu. Các sản phẩm ống thép nhập khẩu từ Trung Quốc được tiêu thụ rất phổ biến bởi tính đa dạng, chất lượng đảm bảo và giá thành rất tối ưu.
Dưới đây là bảng báo giá ống thép đúc tổng hợp nhiều thương hiệu và bảng báo giá chi tiết cho ống thép đúc Trung Quốc.
Báo Giá Thép Đúc Tổng Hợp
|
STT |
Ống thép đúc |
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá (vnđ/kg) |
|
1 |
Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm |
10,3 x 1,24 |
1,24 |
0,28 |
14.000 – 25.000 |
|
2 |
Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm |
10,3 x 2,77 |
2,77 |
0,51 |
14.000 – 25.000 |
|
3 |
Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm |
10,3 x 3,18 |
3,18 |
0,56 |
14.000 – 25.000 |
|
4 |
Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm |
10,3 x 3,91 |
3,91 |
0,62 |
14.000 – 25.000 |
|
5 |
Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm |
10,3 x 5,54 |
5,54 |
0,65 |
14.000 – 25.000 |
|
6 |
Ống đúc phi 10, DN6 – 10,3mm |
10,3 x 6,36 |
6,36 |
0,62 |
14.000 – 25.000 |
|
7 |
Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm |
13,7 x 1,65 |
1,65 |
0,49 |
14.000 – 25.000 |
|
8 |
Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm |
13,7 x 1,85 |
1,85 |
0,54 |
14.000 – 25.000 |
|
9 |
Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm |
13,7 x 2,24 |
2,24 |
0,63 |
14.000 – 25.000 |
|
10 |
Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm |
13,7 x 2,24 |
2,24 |
0,63 |
14.000 – 25.000 |
|
11 |
Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm |
13,7 x 3,02 |
3,02 |
0,80 |
14.000 – 25.000 |
|
12 |
Ống đúc phi 12, DN8 – 13,7mm |
13,7 x 3,02 |
3,02 |
0,80 |
14.000 – 25.000 |
|
13 |
Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm |
17,1 x 1,65 |
1,65 |
0,63 |
14.000 – 25.000 |
|
14 |
Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm |
17,1 x 1,85 |
1,85 |
0,70 |
14.000 – 25.000 |
|
15 |
Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm |
17,1 x 2,31 |
2,31 |
0,84 |
14.000 – 25.000 |
|
16 |
Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm |
17,1 x 2,31 |
2,31 |
0,84 |
14.000 – 25.000 |
|
17 |
Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm |
17,1 x 3,2 |
3,20 |
1,10 |
14.000 – 25.000 |
|
18 |
Ống đúc phi 16, DN10 – 17,1mm |
17,1 x 3,2 |
3,20 |
1,10 |
14.000 – 25.000 |
|
19 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 2,11 |
2,11 |
1,00 |
14.000 – 25.000 |
|
20 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 2,44 |
2,44 |
1,13 |
14.000 – 25.000 |
|
21 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 2,77 |
2,77 |
1,27 |
14.000 – 25.000 |
|
22 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 2,77 |
2,77 |
1,27 |
14.000 – 25.000 |
|
23 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 3,73 |
3,73 |
1,62 |
14.000 – 25.000 |
|
24 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 3,73 |
3,73 |
1,62 |
14.000 – 25.000 |
|
25 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 4,78 |
4,78 |
1,95 |
14.000 – 25.000 |
|
26 |
Ống đúc phi 21, DN15 – 21,3mm |
21,3 x 7,47 |
7,47 |
2,55 |
14.000 – 25.000 |
|
27 |
Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm |
26,7 x 1,65 |
1,65 |
1,02 |
14.000 – 25.000 |
|
28 |
Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm |
26,7 x 2,1 |
2,10 |
1,27 |
14.000 – 25.000 |
|
29 |
Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm |
26,7 x 2,87 |
2,87 |
1,69 |
14.000 – 25.000 |
|
30 |
Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm |
26,7 x 3,91 |
3,91 |
2,20 |
14.000 – 25.000 |
|
31 |
Ống đúc phi 27, DN20 – 26,7mm |
26,7 x 7,8 |
7,80 |
3,64 |
14.000 – 25.000 |
|
32 |
Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm |
33,4 x 1,65 |
1,65 |
1,29 |
14.000 – 25.000 |
|
33 |
Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm |
33,4 x 2,77 |
2,77 |
2,09 |
14.000 – 25.000 |
|
34 |
Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm |
33,4 x 3,34 |
3,34 |
2,48 |
14.000 – 25.000 |
|
35 |
Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm |
33,4 x 4,55 |
4,55 |
3,24 |
14.000 – 25.000 |
|
36 |
Ống đúc phi 34, DN25 – 33,4mm |
33,4 x 9,1 |
9,10 |
5,45 |
14.000 – 25.000 |
|
37 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 1,65 |
1,65 |
1,65 |
14.000 – 25.000 |
|
38 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 2,77 |
2,77 |
2,69 |
14.000 – 25.000 |
|
39 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 2,97 |
2,97 |
2,87 |
14.000 – 25.000 |
|
40 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 3,56 |
3,56 |
3,39 |
14.000 – 25.000 |
|
41 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 4,8 |
4,80 |
4,43 |
14.000 – 25.000 |
|
42 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 6,35 |
6,35 |
5,61 |
14.000 – 25.000 |
|
43 |
Ống đúc phi 42, DN32 – 42,2mm |
42,2 x 9,7 |
9,70 |
7,77 |
14.000 – 25.000 |
|
44 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 1,65 |
1,65 |
1,90 |
14.000 – 25.000 |
|
45 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 2,77 |
2,77 |
3,11 |
14.000 – 25.000 |
|
46 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 3,2 |
3,20 |
3,56 |
14.000 – 25.000 |
|
47 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 3,68 |
3,68 |
4,05 |
14.000 – 25.000 |
|
48 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 5,08 |
5,08 |
5,41 |
14.000 – 25.000 |
|
49 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 7,14 |
7,14 |
7,25 |
14.000 – 25.000 |
|
50 |
Ống đúc phi 49, DN40 – 48,3mm |
48,3 x 10,15 |
10,15 |
9,55 |
14.000 – 25.000 |
|
51 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 1,65 |
1,65 |
2,39 |
14.000 – 25.000 |
|
52 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 2,77 |
2,77 |
3,93 |
14.000 – 25.000 |
|
53 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 3,18 |
3,18 |
4,48 |
14.000 – 25.000 |
|
54 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 3,91 |
3,91 |
5,44 |
14.000 – 25.000 |
|
55 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 5,54 |
5,54 |
7,48 |
14.000 – 25.000 |
|
56 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 6,35 |
6,35 |
8,45 |
14.000 – 25.000 |
|
57 |
Ống đúc phi 60, DN50 – 60,3mm |
60,3 x 11,07 |
11,07 |
13,44 |
14.000 – 25.000 |
|
58 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 2,1 |
2,10 |
3,67 |
14.000 – 25.000 |
|
59 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 3,05 |
3,05 |
5,26 |
14.000 – 25.000 |
|
60 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 4,78 |
4,78 |
8,04 |
14.000 – 25.000 |
|
61 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 5,16 |
5,16 |
8,63 |
14.000 – 25.000 |
|
62 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 7,01 |
7,01 |
11,41 |
14.000 – 25.000 |
|
63 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 7,6 |
7,60 |
12,26 |
14.000 – 25.000 |
|
64 |
Ống đúc phi 73, DN65 – 73mm |
73 x 14,02 |
14,02 |
20,39 |
14.000 – 25.000 |
|
65 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 2,1 |
2,10 |
3,81 |
14.000 – 25.000 |
|
66 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 3,05 |
3,05 |
5,46 |
14.000 – 25.000 |
|
67 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 4,78 |
4,78 |
8,35 |
14.000 – 25.000 |
|
68 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 5,16 |
5,16 |
8,96 |
14.000 – 25.000 |
|
69 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 7,01 |
7,01 |
11,86 |
14.000 – 25.000 |
|
70 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 7,6 |
7,60 |
12,74 |
14.000 – 25.000 |
|
71 |
Ống đúc phi 76, DN65 – 75,6mm |
75,6 x 14,2 |
14,20 |
21,50 |
14.000 – 25.000 |
|
72 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 2,11 |
2,11 |
4,52 |
14.000 – 25.000 |
|
73 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 3,05 |
3,05 |
6,46 |
14.000 – 25.000 |
|
74 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 4 |
4,00 |
8,37 |
14.000 – 25.000 |
|
75 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 5,49 |
5,49 |
11,29 |
14.000 – 25.000 |
|
76 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 7,62 |
7,62 |
15,27 |
14.000 – 25.000 |
|
77 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 11,13 |
11,13 |
21,35 |
14.000 – 25.000 |
|
78 |
Ống đúc phi 90, DN80 – 88,9mm |
88,9 x 15,24 |
15,24 |
27,68 |
14.000 – 25.000 |
|
79 |
Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm |
101,6 x 2,11 |
2,11 |
5,18 |
14.000 – 25.000 |
|
80 |
Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm |
101,6 x 3,05 |
3,05 |
7,41 |
14.000 – 25.000 |
|
81 |
Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm |
101,6 x 4,48 |
4,48 |
10,73 |
14.000 – 25.000 |
|
82 |
Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm |
101,6 x 5,74 |
5,74 |
13,57 |
14.000 – 25.000 |
|
83 |
Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm |
101,6 x 8,08 |
8,08 |
18,63 |
14.000 – 25.000 |
|
84 |
Ống đúc phi 102, DN90 – 101,6mm |
101,6 x 16,15 |
16,15 |
34,03 |
14.000 – 25.000 |
|
85 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 2,11 |
2,11 |
5,84 |
14.000 – 25.000 |
|
86 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 3,05 |
3,05 |
8,37 |
14.000 – 25.000 |
|
87 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 4,78 |
4,78 |
12,91 |
14.000 – 25.000 |
|
88 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 6,02 |
6,02 |
16,07 |
14.000 – 25.000 |
|
89 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 8,56 |
8,56 |
22,32 |
14.000 – 25.000 |
|
90 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 11,3 |
11,30 |
28,70 |
14.000 – 25.000 |
|
91 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 13,49 |
13,49 |
33,54 |
14.000 – 25.000 |
|
92 |
Ống đúc phi 114, DN100 – 114,3mm |
114,3 x 17,12 |
17,12 |
41,03 |
14.000 – 25.000 |
|
93 |
Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm |
141,3 x 2,77 |
2,77 |
9,46 |
14.000 – 25.000 |
|
94 |
Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm |
141,3 x 3,4 |
3,40 |
11,56 |
14.000 – 25.000 |
|
95 |
Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm |
141,3 x 6,55 |
6,55 |
21,77 |
14.000 – 25.000 |
|
96 |
Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm |
141,3 x 9,53 |
9,53 |
30,97 |
14.000 – 25.000 |
|
97 |
Ống đúc phi 141, DN125 – 141,3mm |
141,3 x 12,7 |
12,70 |
Sản phẩm cùng loại
Thép hình V tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
Thép hình V, U, I, H, C, L tại...Giá: Liên hệ
Thép Hình V, U, H, I, L tại Nghệ...Giá: Liên hệ
Bảng tiêu chuẩn thép ống đúc...Giá: Liên hệ
Bảng quy cách thép hình I tại...Giá: Liên hệ
Thép ống đúc chịu nhiệt A179...Giá: Liên hệ
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM...Giá: Liên hệ
Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép...Giá: Liên hệ
Thép hình I tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
Thép hình H tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
|