Thép ống đúc được sử dụng trong các hệ thống áp lực cao như nồi hơi, đường ống dẫn dầu, khí và hơi nước. Nhờ độ bền cao, không mối hàn, vật liệu này phù hợp cho ngành dầu khí, năng lượng, cơ khí chế tạo và xây dựng.
Ngoài ra, thép ống đúc còn ứng dụng trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước, công nghiệp hóa chất và các kết cấu chịu lực như cầu, cảng, công trình quy mô lớn.
Dưới đây là bảng quy cách thép ống đúc
Bảng quy cách ống thép đúc DN6 Ø10.3
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
DN6 |
10.3 |
1.24 |
SCH10 |
0.28 |
|
|
DN6 |
10.3 |
1.45 |
SCH30 |
0.32 |
|
|
DN6 |
10.3 |
1.73 |
SCH40 |
0.37 |
|
|
DN6 |
10.3 |
1.73 |
SCH.STD |
0.37 |
|
|
DN6 |
10.3 |
2.41 |
SCH80 |
0.47 |
|
|
DN6 |
10.3 |
2.41 |
SCH.XS |
0.47 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN8, Ø13.7
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
DN8 |
13.7 |
1.65 |
SCH10 |
0.49 |
|
|
DN8 |
13.7 |
1.85 |
SCH30 |
0.54 |
|
|
DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH40 |
0.63 |
|
|
DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH.STD |
0.63 |
|
|
DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH80 |
0.8 |
|
|
DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH.XS |
0.8 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN10, Ø17.1
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
DN10 |
17.1 |
1.65 |
SCH10 |
0.63 |
|
|
DN10 |
17.1 |
1.85 |
SCH30 |
0.70 |
|
|
DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH40 |
0.84 |
|
|
DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH.STD |
0.84 |
|
|
DN10 |
17.1 |
3.20 |
SCH80 |
0.10 |
|
|
DN10 |
17.1 |
3.20 |
SCH.XS |
0.10 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN15, Ø21.3
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN15 |
21.3 |
2.41 |
SCH30 |
1.12 |
||
|
DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH40 |
1.27 |
||
|
DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH.STD |
1.27 |
||
|
DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH80 |
1.62 |
||
|
DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH. XS |
1.62 |
||
|
DN15 |
21.3 |
4.78 |
160 |
1.95 |
||
|
DN15 |
21.3 |
7.47 |
SCH. XXS |
2.55 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN20, Ø26.7
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN 20 |
26,7 |
1,65 |
SCH5 |
1,02 |
||
|
DN 20 |
26,7 |
2,1 |
SCH10 |
1,27 |
||
|
DN 20 |
26,7 |
2,87 |
SCH40 |
1,69 |
||
|
DN 20 |
26,7 |
3,91 |
SCH80 |
2,2 |
||
|
DN 20 |
26,7 |
7,8 |
XXS |
3,63 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN25, Ø33.4
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
DN25 |
33,4 |
1,65 |
SCH5 |
1,29 |
|
|
DN25 |
33,4 |
2,77 |
SCH10 |
2,09 |
|
|
DN25 |
33,4 |
3,34 |
SCH40 |
2,47 |
|
|
DN25 |
33,4 |
4,55 |
SCH80 |
3,24 |
|
|
DN25 |
33,4 |
9,1 |
XXS |
5,45 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN32, Ø42
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN32 |
42,2 |
1,65 |
SCH5 |
1,65 |
||
|
DN32 |
42,2 |
2,77 |
SCH10 |
2,69 |
||
|
DN32 |
42,2 |
2,97 |
SCH30 |
2,87 |
||
|
DN32 |
42,2 |
3,56 |
SCH40 |
3,39 |
||
|
DN32 |
42,2 |
4,8 |
SCH80 |
4,42 |
||
|
DN32 |
42,2 |
9,7 |
XXS |
7,77 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN40, Ø48.3
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN40 |
48,3 |
1,65 |
SCH5 |
1,9 |
||
|
DN40 |
48,3 |
2,77 |
SCH10 |
3,11 |
||
|
DN40 |
48,3 |
3,2 |
SCH30 |
3,56 |
||
|
DN40 |
48,3 |
3,68 |
SCH40 |
4,05 |
||
|
DN40 |
48,3 |
5,08 |
SCH80 |
5,41 |
||
|
DN40 |
48,3 |
10,1 |
XXS |
9,51 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN50, Ø60
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN50 |
60,3 |
1,65 |
SCH5 |
2,39 |
||
|
DN50 |
60,3 |
2,77 |
SCH10 |
3,93 |
||
|
DN50 |
60,3 |
3,18 |
SCH30 |
4,48 |
||
|
DN50 |
60,3 |
3,91 |
SCH40 |
5,43 |
||
|
DN50 |
60,3 |
5,54 |
SCH80 |
7,48 |
||
|
DN50 |
60,3 |
6,35 |
SCH120 |
8,44 |
||
|
DN50 |
60,3 |
11,07 |
XXS |
13,43 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN65, Ø73
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN65 |
73 |
2,1 |
SCH5 |
3,67 |
||
|
DN65 |
73 |
3,05 |
SCH10 |
5,26 |
||
|
DN65 |
73 |
4,78 |
SCH30 |
8,04 |
||
|
DN65 |
73 |
5,16 |
SCH40 |
8,63 |
||
|
DN65 |
73 |
7,01 |
SCH80 |
11,4 |
||
|
DN65 |
73 |
7,6 |
SCH120 |
12,25 |
||
|
DN65 |
73 |
14,02 |
XXS |
20,38 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN65, Ø76
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN65 |
76 |
2,1 |
SCH5 |
3,83 |
||
|
DN65 |
76 |
3,05 |
SCH10 |
5,48 |
||
|
DN65 |
76 |
4,78 |
SCH30 |
8,39 |
||
|
DN65 |
76 |
5,16 |
SCH40 |
9,01 |
||
|
DN65 |
76 |
7,01 |
SCH80 |
11,92 |
||
|
DN65 |
76 |
7,6 |
SCH120 |
12,81 |
||
|
DN65 |
76 |
14,02 |
XXS |
21,42 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN80, Ø90
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN80 |
88,9 |
2,11 |
SCH5 |
4,51 |
||
|
DN80 |
88,9 |
3,05 |
SCH10 |
6,45 |
||
|
DN80 |
88,9 |
4,78 |
SCH30 |
9,91 |
||
|
DN80 |
88,9 |
5,5 |
SCH40 |
11,31 |
||
|
DN80 |
88,9 |
7,6 |
SCH80 |
15,23 |
||
|
DN80 |
88,9 |
8,9 |
SCH120 |
17,55 |
||
|
DN80 |
88,9 |
15,2 |
XXS |
27,61 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN90, Ø101.6
|
Tên hàng hóa |
Đường kính Ø |
Độ dày |
Tiêu chuẩn độ dày |
Trọng lượng |
|
|
|
DN90 |
101,6 |
2,11 |
SCH5 |
5,17 |
||
|
DN90 |
101,6 |
3,05 |
SCH10 |
7,41 |
||
|
DN90 |
101,6 |
4,78 |
SCH30 |
11,41 |
||
|
DN90 |
101,6 |
5,74 |
Sản phẩm cùng loại
Thép hình V tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
Thép hình V, U, I, H, C, L tại...Giá: Liên hệ
Thép Hình V, U, H, I, L tại Nghệ...Giá: Liên hệ
Bảng tiêu chuẩn thép ống đúc...Giá: Liên hệ
Bảng quy cách thép hình I tại...Giá: Liên hệ
Thép ống đúc tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
Thép ống đúc chịu nhiệt A179...Giá: Liên hệ
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM...Giá: Liên hệ
Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép...Giá: Liên hệ
Thép hình I tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
Thép hình H tại Nghệ AnGiá: Liên hệ
|